Máy ly tâm Ohaus Frontier FC5714
OHAUS Frontier FC5714 là máy ly tâm đa năng được thiết kế cho nhiều ứng dụng trong phòng thí nghiệm nghiên cứu, công nghiệp và lâm sàng. Máy có thể sử dụng kết hợp với nhiều loại rotor và phụ kiện khác nhau, cho phép cấu hình phù hợp với từng nhu cầu xét nghiệm và xử lý mẫu.
FC5714 hỗ trợ các loại ống từ 0,2 mL đến 4 × 200 mL, với cả rotor góc cố định và rotor văng. Máy đạt tốc độ tối đa 14.000 vòng/phút và lực ly tâm tương đối tối đa 18.624 × g theo cấu hình rotor góc tương ứng. Hệ thống nhận diện rotor tự động giúp đơn giản hóa việc thay đổi ứng dụng.
FC5714 có màn hình LCD lớn có đèn nền, núm xoay kết hợp nút chọn để thao tác bằng một tay, bộ nhớ lưu tối đa 99 chương trình, đồng thời cho phép thay đổi thông số trong quá trình vận hành mà không cần dừng máy. Các tính năng an toàn gồm bảo vệ quá tốc độ, phát hiện mất cân bằng
Thông số kỹ thuật máy ly tâm Ohaus Frontier FC5714
| Model | FC5714 |
| Mã đặt hàng – 230 V | 30314810 |
| Loại máy | Máy ly tâm đa năng |
| Dải tốc độ | 200 – 14.000 vòng/phút |
| Bước điều chỉnh tốc độ | 10 vòng/phút |
| Tốc độ tối đa – Rotor góc | 14.000 vòng/phút |
| Tốc độ tối đa – Rotor văng | 4.500 vòng/phút |
| RCF tối đa | 18.624 × g |
| RCF tối đa – Rotor góc | 18.624 × g |
| RCF tối đa – Rotor văng | 3.350 × g |
| Dung tích tối đa – Rotor góc | 30 × 15 mL |
| Dung tích tối đa – Rotor văng | 4 × 200 mL |
| Làm mát | Làm mát bằng không khí |
| Thời gian chạy | Quick Spin, 10 giây – 99 giờ 59 phút hoặc liên tục |
| Mức ồn | ≤ 63 + 2 dB(A), tùy rotor |
| Mức gia tốc/giảm tốc | 10/10 |
| Khối lượng riêng cho phép ở tốc độ tối đa | 1,2 g/mL |
| Động năng cho phép | 5.595 Nm |
| Nguồn điện | 230 V / 50–60 Hz hoặc 120 V / 50–60 Hz |
| Dao động điện áp cho phép | ±10% |
| Dòng điện – 230 V | 1,3 A |
| Công suất tiêu thụ – 230 V | 240 W |
| Kích thước (R × S × C) | 355 × 492 × 330 mm |
| Khối lượng tịnh, không gồm rotor | 30 kg |
| Kích thước vận chuyển | 490 × 590 × 540 mm |
| Khối lượng vận chuyển, không gồm rotor | 32,5 kg |
| Nhiệt độ môi trường | 5 – 35 °C |
| Độ cao sử dụng | Tối đa 2.000 m |
| Loại ống/mẫu | Dung tích/kích thước | Số lượng tối đa |
|---|---|---|
| Microtube | 0,2–2,0 mL, Ø6–11 × 38 mm | 30 |
| Ống 5 mL | Ø16,5 × 69 mm | 12 |
| Ống lấy máu | 1,8–5 mL, Ø13 × 75 mm | 32 |
| Ống lấy máu | 4–7 mL, Ø13 × 100 mm | 32 |
| Ống lấy máu | 6–10 mL, Ø16 × 100 mm | 28 |
| Ống côn | 15 mL, Ø17 × 120 mm | 20 |
| Ống côn | 50 mL, Ø29 × 116 mm | 8 |
| Ống/bình | 200 mL, Ø56 × 122 mm | 4 |
| Bình đáy tròn | 15 mL | 30 |
| Bình đáy tròn | 50 mL | 6 |
| Bình đáy tròn | 100 mL | 4 |
| Bình đáy phẳng | 145 mL | 4 |
| Bình đáy tròn | 200 mL | 4 |
Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối chính hãng tại Việt Nam. Mọi chi tiết về sản phẩm vui lòng liên hệ Sđt/Zalo: 0969178792

Xem thêm.
Máy ly tâm lạnh DL8M-12L công xuất lớn
Máy ly tâm lạnh F5-21R / F5-8R ( Tốc độ cao, thể tích lớn)


















