Máy rửa dụng cụ thủy tinh Biobase BK-LW120/ BK-LW220/ BK-LW320
Máy rửa dụng cụ thí nghiệm tự động BIOBASE là thiết bị chuyên dụng dùng để làm sạch, tráng và sấy khô các loại dụng cụ thủy tinh trong phòng thí nghiệm như cốc becher, bình tam giác, ống nghiệm, pipet, đĩa petri, ống cao su… Thiết bị được thiết kế với hệ thống rửa hiệu suất cao theo tiêu chuẩn châu Âu, kết hợp bơm tuần hoàn mạnh mẽ, tay phun và vòi phun tối ưu, giúp làm sạch triệt để ngay cả những dụng cụ có hình dạng phức tạp.
Máy sử dụng hệ thống gia nhiệt nước độc lập, kết hợp bộ lọc HEPA và quá trình sấy khí nóng, đảm bảo nhiệt độ nước rửa lên đến 99°C và nhiệt độ sấy tối đa 120°C, đáp ứng yêu cầu làm sạch và tiệt trùng trong các phòng thí nghiệm hiện đại. Toàn bộ thân máy được chế tạo từ thép không gỉ chống ăn mòn, cửa kính cường lực hai lớp giúp quan sát trực tiếp quá trình rửa bên trong.
Hệ thống điều khiển PLC với màn hình cảm ứng LCD màu 7 inch cho phép người dùng lựa chọn các chương trình rửa cài sẵn hoặc tự thiết kế chương trình theo nhu cầu sử dụng. Máy được trang bị đầy đủ các chức năng an toàn như khóa cửa điện tử, bảo vệ quá nhiệt, nút dừng khẩn cấp, giúp vận hành an toàn và ổn định.
Thông số kỹ thuật máy rửa dụng cụ thủy tinh Biobase BK-LW120/ BK-LW220/ BK-LW320
| Model |
BK-LW120 |
BK-LW220 |
BK-LW320 |
|---|---|---|---|
| Dung tích buồng rửa | 120 L | 220 L | 320 L |
| Số tầng giá rửa | 1 | 2 | 3 |
| Công suất bơm rửa nước | 0.75 kW | 0.75 kW | 1.5 kW |
| Công suất gia nhiệt nước | 5 kW | 5 kW | 15 kW |
| Công suất tối đa | 6 kW | 6 kW | 17 kW |
| Lượng nước tiêu thụ/chu trình | 17 L | 20 L | 22 L |
| Nhiệt độ trong buồng rửa | 0 – 99°C | 0 – 99°C | 0 – 99°C |
| Áp suất cấp nước | 0.3 – 1.0 MPa | 0.3 – 1.0 MPa | 0.3 – 1.0 MPa |
| Bơm định lượng hóa chất | 2 bơm độc lập (chất tẩy & trung hòa) | 2 bơm | 2 bơm |
| Cảm biến mức hóa chất | Có | Có | Có |
| Lưu lượng bơm rửa | 430 L/phút (Thụy Điển) | 800 L/phút (Thụy Điển) | 1000 L/phút (Thụy Điển) |
| Giá rửa tiêu chuẩn | BKIR36 ×1 | BKIR36 ×2 | BKIR36 ×3 |
| Chức năng sấy khô | Có | Có | Có |
| Bộ ngưng tụ hơi nước | Có | Có | Có |
| Công suất sấy | 3 kW | 3.6 kW | 3.6 kW |
| Hệ điều khiển | Màn hình cảm ứng LCD màu 7”, vi xử lý | Như BK-LW120 | Như BK-LW120 |
| Chương trình rửa | 12 chương trình cài sẵn + 99 chương trình tự do | Tương tự | Tương tự |
| Bảo vệ mật khẩu | 3 cấp | 3 cấp | 3 cấp |
| Nút dừng khẩn cấp | Có | Có | Có |
| Cổng USB | Có | Có | Có |
| Máy in dữ liệu | Tùy chọn | Tùy chọn | Tùy chọn |
| Giám sát rửa trực tuyến | Tùy chọn | Tùy chọn | Tùy chọn |
| Kích thước buồng (R×S×C) | 600 × 629 × 539 mm | 600 × 629 × 754 mm | 600 × 629 × 915 mm |
| Kích thước máy (R×S×C) | 980 × 740 × 870 mm | 695 × 870 × 1820 mm | 695 × 870 × 1990 mm |
| Kích thước đóng gói | 1110 × 940 × 1075 mm | 810 × 990 × 2015 mm | 810 × 990 × 2185 mm |
| Khối lượng tịnh (máy) | 169 kg | 220 kg | 237 kg |
| Khối lượng cả giá rửa | 200 kg | 300 kg | 320 kg |
| Cửa buồng | Kính cường lực 2 lớp | Kính 2 lớp | Kính 2 lớp |
| Khóa an toàn cửa | Có | Có | Có |
| Bơm RO tích hợp | Có | Có | Có |
| Độ ồn | < 50 dB | < 55 dB | < 55 dB |
| Nguồn điện | AC 220V / 50Hz (chuẩn) | 220V/380V | 220V/380V |
Phụ kiện
-
Giá rửa tiêu chuẩn (Standard Rack – BKIR36)
-
Giá rửa cốc becher (Beaker Rack – BKBR01)
-
Giá rửa kết hợp (Combined Rack – BKIR1121B)
-
Giá rửa ống đong (Measuring Cylinder Rack – BKIR38)
-
Giá rửa kim tiêm / pipet (Injection Rack – BKIR30)
-
Giá đĩa petri tầng trên (Petridish Rack – Upper / Lower)
-
Giá rửa pipet (Pipette Rack – BKPR60)
-
Giá rửa ống cao su (Rubber Tube Rack – BKRTR20)
Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối chính hãng tại Việt Nam. Mọi chi tiết về sản phẩm vui lòng liên hệ Sđt/Zalo: 0969178792

Xem thêm.
Máy rửa dụng cụ Daihan MaXcrub T1





















