Máy quang phổ UV-Vis Thermo Scientific Orion AquaMate 7100/8100
Máy quang phổ UV-Vis Thermo Scientific Orion AquaMate 7100/8100 là dòng máy quang phổ được thiết kế chuyên biệt cho phân tích nước và nước thải trong các phòng thí nghiệm môi trường, nhà máy xử lý nước, phòng QC và các cơ sở nghiên cứu. Thiết bị được tích hợp hơn 260 phương pháp phân tích được lập trình sẵn, hỗ trợ sử dụng thuốc thử Thermo Scientific Orion AQUAfast, Merck và CHEMetrics, giúp thực hiện nhanh chóng các phép đo như COD, amoni, nitrat, photphat, clo, sắt, mangan, độ cứng, silica và nhiều chỉ tiêu chất lượng nước khác.
Máy được trang bị màn hình cảm ứng màu 7 inch độ phân giải cao, giao diện trực quan. Hệ thống cho phép lưu trữ dữ liệu, xuất dữ liệu qua USB, kết nối máy tính hoặc máy in, đồng thời hỗ trợ người dùng tự xây dựng và quản lý các phương pháp phân tích riêng.
Model AquaMate 7100 là phiên bản quang phổ khả kiến (Visible) có dải bước sóng 325–1100 nm, phù hợp cho các phép đo thông thường trong phân tích nước. Model AquaMate 8100 là phiên bản UV-Vis với dải bước sóng rộng 190–1100 nm, sử dụng đèn Xenon cường độ cao và hệ quang học hai tia, mang lại độ chính xác cao, khả năng quét phổ nhanh và hiệu suất vượt trội cho các ứng dụng môi trường, hóa học và khoa học sự sống.
Thông số kỹ thuật kỹ thuật máy quang phổ UV-Vis Thermo Scientific Orion AquaMate 7100/8100
| Model |
AquaMate 8100 |
AquaMate 7100 |
| Loại máy | Quang phổ UV-Vis | Quang phổ khả kiến |
| Thiết kế quang học | Hai tia (Dual Beam) | Hai tia (Dual Beam) |
| Dải bước sóng | 190 – 1100 nm | 325 – 1100 nm |
| Độ rộng khe phổ (Bandwidth) | 2,0 nm | 5,0 nm |
| Nguồn sáng | Đèn Xenon Flash | Đèn Tungsten-Halogen |
| Tuổi thọ nguồn sáng | Khoảng 5 năm | Khoảng 1.000 giờ |
| Bộ dò tín hiệu | 2 photodiode silicon | 2 photodiode silicon |
| Độ chính xác bước sóng | ±0,5 nm | ±0,5 nm |
| Độ lặp lại bước sóng | < ±0,2 nm | < ±0,2 nm |
| Tốc độ quét phổ | Chậm, trung bình, nhanh (tối đa 1600 nm/phút) | Tự động, tối đa 1800 nm/phút |
| Độ phân giải dữ liệu | 0,2 / 0,5 / 1 / 2 / 5 nm | 0,2 / 0,5 / 1 / 2 / 5 nm |
| Chế độ đo | Absorbance, %Transmittance, Concentration | Absorbance, %Transmittance, Concentration |
| Dải đo hấp thụ | -2,0 đến +3,5 Abs | -3,0 đến +3,5 Abs |
| Độ chính xác quang học | ±0,002A tại 0,5A; ±0,004A tại 1A; ±0,008A tại 2A | Tương tự |
| Độ nhiễu | ≤0,00020A tại 0A | ≤0,00020A tại 0A |
| Độ trôi tín hiệu | <0,0005 A/giờ | <0,0010 A/giờ |
| Ánh sáng lạc | <1,0%T tại 198 nm; <0,05%T tại 220 nm; <0,03%T tại 340 nm | <0,05%T tại 340 và 400 nm |
| Màn hình | Cảm ứng màu 7 inch HD (800 × 1280) | Cảm ứng màu 7 inch HD (800 × 1280) |
| Điều khiển | Màn hình cảm ứng dùng được với găng tay | Màn hình cảm ứng dùng được với găng tay |
| Cổng kết nối | USB A, USB B, Ethernet, Wi-Fi, máy in | USB A, USB B, Ethernet, Wi-Fi, máy in |
| Phương pháp lập trình sẵn | >260 phương pháp phân tích nước | >260 phương pháp phân tích nước |
| Kích thước (D × R × C) | 555 × 385 × 195 mm | 555 × 385 × 195 mm |
| Khối lượng | 7,5 kg | 7,5 kg |
| Nguồn điện | 100–240 VAC, 50/60 Hz | 100–240 VAC, 50/60 Hz |
Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối chính hãng tại Việt Nam. Mọi chi tiết về sản phẩm vui lòng liên hệ Sđt/Zalo: 0969178792

Xem thêm
Máy quang phổ AS ONE ASUV-6300PC ( 2 chùm tia)
Máy quang phổ GENESYS 30/ 40/ 50/ 60/ 140/ 160/ 180 Thermo Scientific
Máy quang phổ NanoDrop Ultra/ Eight/ Lite Plus Thermo Fisher




















