Máy quang phổ NanoDrop Ultra/ Eight/ Lite Plus Thermo Fisher
Dòng máy đo quang phổ UV-Vis thể tích siêu nhỏ NanoDrop của Thermo Scientific là giải pháp tiên tiến dành cho các phòng thí nghiệm sinh học phân tử, công nghệ sinh học, dược phẩm và nghiên cứu học thuật. Thiết bị cho phép định lượng nhanh chóng DNA, RNA, protein và nhiều loại mẫu sinh học khác chỉ với thể tích mẫu tối thiểu 1 µL mà không cần pha loãng trong hầu hết các trường hợp.
Thiết bị được trang bị màn hình cảm ứng hiện đại tương thích với găng tay phòng thí nghiệm, giao diện trực quan cùng các ứng dụng được cài đặt sẵn giúp xác định nồng độ và đánh giá độ tinh khiết mẫu chỉ trong vài giây.
Dòng NanoDrop Ultra được bổ sung nhiều tính năng tiên tiến như bộ tính toán qPCR tích hợp, phần mềm Acclaro™ Pro hỗ trợ định lượng chính xác các mẫu có nồng độ cao, cùng hệ thống nhắc lịch bảo trì và kiểm tra chẩn đoán thiết bị nhằm đảm bảo hiệu suất vận hành ổn định lâu dài.
NanoDrop Eight cho phép phân tích đồng thời tới 8 mẫu trong thời gian dưới 20 giây, đáp ứng nhu cầu xử lý mẫu số lượng lớn của các phòng thí nghiệm có năng suất cao.
Với khả năng đo nhanh, chính xác, sử dụng lượng mẫu cực nhỏ, không cần cuvet và hạn chế tối đa việc chuẩn bị mẫu, NanoDrop là công cụ lý tưởng cho các ứng dụng định lượng axit nucleic, protein, kiểm tra độ tinh khiết mẫu, qPCR, giải trình tự gen (NGS), nghiên cứu sinh học phân tử và các quy trình phân tích hiện đại trong phòng thí nghiệm.
Tùy chọn máy quang phổ NanoDrop Thermo Fisher
- NanoDrop Ultra: Đo hấp thụ quang và huỳnh quang.
- NanoDrop Ultra : Phiên bản UV-Vis tiêu chuẩn
- NanoDrop UltraC : UV-Vis + cổng đo cuvet
- NanoDrop Ultra FL: UV-Vis + huỳnh quang
- NanoDrop UltraC FL: UV-Vis + huỳnh quang + cuvet
- NanoDrop Eight: Đo đồng thời 8 mẫu.
- NanoDrop Lite Plus: Đo DNA/RNA/Protein cơ bản, thao tác đơn giản.
Thông số kỹ thuật máy quang phổ NanoDrop Ultra/ Eight/ Lite Plus Thermo Fisher
| Hình ảnh | ![]() |
![]() |
![]() |
|---|---|---|---|
| Model |
NanoDrop Ultra / UltraC / Ultra FL / UltraC FL |
NanoDrop Eight |
NanoDrop Lite Plus |
| Điều khiển thiết bị | Màn hình cảm ứng tích hợp hoặc phần mềm trên máy tính | Phần mềm trên máy tính | Màn hình cảm ứng tích hợp |
| Thể tích mẫu tối thiểu | 1 µL | 1 µL | 1 µL |
| Số lượng mẫu đo | 1 | Tối đa 8 | 1 |
| Chiều dài quang học | 0,030 – 1,0 mm (tự động thay đổi) | 1,0; 0,2; 0,1 mm (tự động thay đổi) | 1,0 mm và 0,2 mm (tự động thay đổi) |
| Nguồn sáng | Đèn flash Xenon | Đèn flash Xenon | Đèn flash Xenon |
| LED kích thích huỳnh quang | Xanh dương 470 nm, Đỏ 635 nm (chỉ bản FL) | Không áp dụng | Không áp dụng |
| Bộ dò | Cảm biến ảnh CMOS tuyến tính 2048 phần tử và photodiode (bản FL) | Cảm biến ảnh CMOS tuyến tính 2048 phần tử | Cảm biến ảnh CMOS tuyến tính 2048 phần tử |
| Dải bước sóng | 190 – 850 nm | 190 – 850 nm | 230, 260 và 280 nm |
| Độ chính xác bước sóng | ±1 nm | ±1 nm | ±1 nm |
| Độ phân giải phổ | ≤1,8 nm (FWHM tại Hg 254 nm) | ≤1,8 nm (FWHM tại Hg 254 nm) | ≤1,8 nm (FWHM tại Hg 254 nm) |
| Độ lặp lại phép đo | 0,002 A (đường quang 1,0 mm) hoặc CV ≤1% | 0,002 A hoặc CV ≤1% | 0,002 A hoặc CV ≤1% |
| Độ chính xác hấp thụ quang | 3% tại 0,97 A; 302 nm | 3% tại 0,97 A; 302 nm | 3% tại 0,97 A; 302 nm |
| Dải đo hấp thụ quang (quy đổi cuvet 10 mm) | Giá đo mẫu trực tiếp: 0,02 – 550 Abs; Cuvet: 0,004 – 1,5 Abs | 0,04 – 200 Abs | 0,04 – 30 Abs |
| Giới hạn phát hiện thấp nhất | dsDNA: 1 ng/µL; BSA: 0,03 mg/mL | dsDNA: 2,0 ng/µL; RNA: 1,6 ng/µL; BSA: 0,06 mg/mL; IgG: 0,03 mg/mL | dsDNA: 2,0 ng/µL; RNA: 1,6 ng/µL; BSA: 0,06 mg/mL; IgG: 0,03 mg/mL |
| Nồng độ tối đa | dsDNA: 27.500 ng/µL; BSA: 820 mg/mL | dsDNA: 10.000 ng/µL; RNA: 8.000 ng/µL; BSA: 300 mg/mL; IgG: 145 mg/mL | dsDNA: 1.500 ng/µL; RNA: 1.200 ng/µL; BSA: 45 mg/mL; IgG: 21 mg/mL |
| Thời gian đo và xử lý dữ liệu | Hấp thụ quang ≤7 giây; Huỳnh quang ≤14 giây | <20 giây | ≤5 giây |
| Tuân thủ 21 CFR Part 11 | Có | Có | Không |
| Kích thước (R × S × C) | 32 × 18 × 28 cm | 24 × 33 × 17 cm | 27 × 22 × 22 cm |
| Khối lượng | 4,1 kg | 3,7 kg | 2,7 kg (không máy in); 3,2 kg (có máy in) |
| Bệ đặt mẫu | Thép không gỉ 303 và sợi thạch anh | Thép không gỉ 303 và sợi thạch anh | Thép không gỉ 303 và sợi thạch anh |
| Vị trí cuvet | Tùy chọn (có khuấy) | Không hỗ trợ | Không hỗ trợ |
| Điện áp hoạt động | 20 VDC | 12 VDC | 12 VDC |
| Công suất hoạt động | 15 W | 15 W | 18 W |
| Công suất chờ | 7 W | 3 W | <3 W |
| Tương thích phần mềm | Windows 10/11 Professional hoặc Enterprise | Windows 10 Professional hoặc Enterprise | Hoạt động độc lập, xuất dữ liệu qua USB |
| Kết nối nâng cao | Microsoft OneDrive, Google Drive, Thermo Fisher Connect Platform | USB 3.0 | USB 2.0 |
Thermo Fisher NanoDrop Lite Plus
Thermo Fisher NanoDrop Ultra
Thermo Fisher NanoDrop Eight
Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối chính hãng tại Việt Nam. Mọi chi tiết về sản phẩm vui lòng liên hệ Sđt/Zalo: 0969178792

Xem thêm.
Máy quang phổ Thermo Fisher Orion AquaMate AQ8100




























