Tủ hút khí độc Biobase FH1000(P)/ FH1200(P)/ FH1500(P)/ FH1800(P)
- Hệ thống điều khiển vi xử lý, màn hình LED.
- Được làm từ nhựa PP màu trắng sứ, có khả năng chống axit, kiềm và ăn mòn.
- Cửa sổ phía trước được làm bằng kính cường lực trong suốt dày 5mm giúp tối đa hóa ánh sáng và tầm nhìn bên trong tủ hút khí, tạo ra môi trường làm việc sáng sủa và thoáng đãng.
Thông số kỹ thuật tủ hút khí độc Biobase FH1000(P)/ FH1200(P)/ FH1500(P)/ FH1800(P)
| Model |
FH1000(P) |
FH1200(P) |
FH1500(P) |
FH1800(P) |
|
| Kích thước bên ngoài (Rộng*Sâu*Cao) | 1047*800*2450mm | 1247*800*2450mm | 1547*800*2450mm | 1847*800*2450mm | |
| Kích thước bên trong (Rộng*Sâu*Cao) | 787*560*700mm | 987*560*700mm | 1287*560*700mm | 1587*560*700mm | |
| Chiều cao mặt bàn làm việc | 820mm | ||||
| Mở tối đa | 740mm | ||||
| Tốc độ gió | 0,3~0,8 m/s | ||||
| Tiếng ồn | ≤68dB | ||||
| Ống xả | 4,3 mét, đường kính 250mm | ||||
| Đèn LED | 9W*2 | 12W*2 | 15W*2 | 20W*2 | |
| Quạt thổi | Quạt ly tâm PP tích hợp (2 quạt chỉ dành cho FH1800(P)), Tốc độ có thể điều chỉnh | ||||
| Cửa sổ phía trước | Chống axit và kiềm, vận hành bằng tay, kính cường lực 5mm, có thể điều chỉnh độ cao. | ||||
| Nguồn điện | AC220V±10%, 50/60Hz; 110V±10%, 60Hz | ||||
| Sự tiêu thụ | 400W | 400W | 500W | 700W | |
| Vật liệu | Thân chính | Được làm từ nhựa PP màu trắng sứ, dày 8mm, chịu được axit mạnh, kiềm và chống ăn mòn. | |||
| Bàn làm việc | Nhựa phenolic kháng hóa chất | ||||
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Đèn LED
Bàn làm việc: nhựa phenolic kháng hóa chất Ống dẫn khí PVC dài 4,3 mét (2 ống dẫn khí PVC dài 4,3 mét chỉ dành cho FH1800(P)), Đường kính: 250mm Dây đai ống*2 (4 cái chỉ dành cho FH1800(P)) Dây nguồn RVV (3*1.0mm²*3000mm) Tủ bếp dưới Ổ cắm chống nước*2 Chèn đuôi Vòi nước (PP) Thất thoát khí (PP) Bồn rửa nước Quạt ly tâm PP*1 (2 cái chỉ dành cho FH1800(P)) |
||||
| Phụ kiện tùy chọn | Bàn làm việc bằng nhựa PP, tấm nhựa epoxy hoặc tấm gốm.
bộ lọc than hoạt tính Quạt ly tâm PP bên ngoài*1 (chỉ cần chọn khi ống dẫn dài hơn 4m, 2 cái chỉ dành cho FH1800(P)) Tủ đế có thể ghép nối (chỉ áp dụng cho FH1800(P)) |
||||
| Tổng trọng lượng | Thân chính | 137kg | 155kg | 180kg | 206kg |
| Tủ bếp dưới | 89kg hoặc 80kg (có thể ghép nối) | 99kg hoặc 90kg (có thể ghép nối) | 114kg hoặc 102kg (có thể ghép nối) | 140kg | |
| Kích thước đóng gói (Chiều rộng*Chiều sâu*Chiều cao) | Thân chính | 1188*938*1612mm | 1388*938*1612mm | 1688*938*1612mm | 1988*938*1612mm |
| Tủ bếp dưới | 1188*888*1000mm hoặc
1200*1000*450mm (Có thể ghép nối) |
1388*888*1000mm hoặc
1400*1000*450mm (Có thể ghép nối) |
1688*888*1000mm hoặc 1700*1000*450mm (Có thể ghép nối) | 1988*888*1000mm
|
|
Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối chính hãng tại Việt Nam. Mọi chi tiết về sản phẩm vui lòng liên hệ Sđt/Zalo: 0969178792

Xem thêm.
Tủ hút khí độc Taisite FHP-1200/ FHP-1500/ FHP-1800
Tủ hút khí độc FHS-1200/ FHS-1500/ FHS-1800






















