Máy ly tâm Hettich EBA 200 / EBA 200 S
Hettich EBA 200 và EBA 200 S là dòng máy ly tâm để bàn cỡ nhỏ được thiết kế dành cho các phòng xét nghiệm lâm sàng, phòng khám, bệnh viện và phòng thí nghiệm có nhu cầu xử lý mẫu với số lượng vừa phải. Thiết bị được trang bị sẵn rotor góc cố định 8 vị trí, phù hợp với các ống nghiệm máu và nước tiểu có dung tích đến 15 ml, mang lại hiệu quả ly tâm nhanh chóng và đáng tin cậy.
EBA 200 có tốc độ tối đa 6.000 vòng/phút với lực ly tâm lên đến 3.461 ×g
EBA 200 S đạt tốc độ 8.000 vòng/phút và lực ly tâm 6.153 ×g.
Máy sử dụng động cơ không chổi than (Brushless Motor) giúp vận hành bền bỉ, ít bảo trì và giảm rung lắc trong quá trình hoạt động. Bảng điều khiển có màn hình hiển thị thông số thực tế, cho phép cài đặt tốc độ theo từng bước 10 RPM, thời gian từ 1–99 phút, chế độ chạy liên tục hoặc chế độ ly tâm nhanh (Impulse).
Thiết bị được trang bị nhiều tính năng an toàn như giám sát mất cân bằng, khóa nắp bằng một tay, chống rơi nắp, mở khóa khẩn cấp và cảnh báo bằng âm thanh kết hợp hiển thị sau khi hoàn thành chương trình. Với độ ồn thấp chỉ ≤50 dB(A) (EBA 200) hoặc ≤55 dB(A) (EBA 200 S), máy mang đến môi trường làm việc yên tĩnh và chuyên nghiệp. Đồng thời, sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn IVDR (EU 2017/746) dành cho thiết bị chẩn đoán in vitro tại Châu Âu.
Thông số kỹ thuật máy ly tâm Hettich EBA 200 / EBA 200 S
| Model |
Hettich EBA 200 |
Hettich EBA 200 S |
| Loại rotor | Rotor góc cố định 8 vị trí | Rotor góc cố định 8 vị trí |
| Góc rotor | 33° | 33° |
| Dung tích tối đa | 8 × 15 ml | 8 × 15 ml |
| Tốc độ tối đa | 6.000 RPM | 8.000 RPM |
| Dải tốc độ | 200 – 6.000 RPM | 200 – 8.000 RPM |
| Bước điều chỉnh tốc độ | 10 RPM | 10 RPM |
| Lực ly tâm tối đa (RCF) | 3.461 ×g | 6.153 ×g |
| Thời gian cài đặt | 1 – 99 phút, chạy liên tục, Impulse | 1 – 99 phút, chạy liên tục, Impulse |
| Thời gian tăng tốc | 17 giây | 37 giây |
| Thời gian giảm tốc | 12 giây | 17 giây |
| Động cơ | Không chổi than | Không chổi than |
| Buồng ly tâm | Hợp kim nhẹ | Hợp kim nhẹ |
| Vỏ máy | Nhựa kỹ thuật | Nhựa kỹ thuật |
| Nắp máy | Kim loại, có cửa sổ quan sát | Kim loại, có cửa sổ quan sát |
| Hiển thị | Màn hình có đèn nền | Màn hình có đèn nền |
| Cảnh báo | Âm thanh và hình ảnh | Âm thanh và hình ảnh |
| Chức năng an toàn | Giám sát mất cân bằng, khóa nắp, mở khóa khẩn cấp | Giám sát mất cân bằng, khóa nắp, mở khóa khẩn cấp |
| Độ ồn tối đa | ≤50 dB(A) | ≤55 dB(A) |
| Kích thước (R × S × C) | 261 × 353 × 228 mm | 261 × 353 × 228 mm |
| Khối lượng | Khoảng 9 kg | Khoảng 11 kg |
| Nguồn điện | 200–240 VAC, 50/60 Hz | 200–240 VAC, 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | 100 VA | 160 VA |
| Tiêu chuẩn EMC | EN/IEC 61326-1 Class B | EN/IEC 61326-1 Class B |
| Tiêu chuẩn thiết bị | IVDR (EU) 2017/746 | IVDR (EU) 2017/746 |
Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối chính hãng tại Việt Nam. Mọi chi tiết về sản phẩm vui lòng liên hệ Sđt/Zalo: 0969178792

Xem thêm.
Máy ly tâm lạnh Hettich ROTANTA 460 RC / 460 RF
Máy ly tâm đồng hóa lạnh Hettich ZentriMix 380 R



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.