Máy phá mẫu bằng sóng siêu âm SINEO TANK 40
Hanon TANK 40 là hệ thống phân hủy mẫu bằng vi sóng hiệu suất cao, được thiết kế cho các phòng thí nghiệm cần xử lý mẫu nhanh, đồng nhất và có khả năng kiểm soát chặt chẽ nhiệt độ, áp suất trong quá trình phá mẫu.
TANK 40 sử dụng hệ thống magnetron kép điều khiển bằng biến tần, kết hợp điều khiển PID vòng kín tần số cao, tạo ra công suất vi sóng liên tục không xung. Công nghệ này giúp trường vi sóng trong khoang đồng đều hơn, nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng và cải thiện tính đồng nhất giữa các mẫu trong cùng một mẻ phân hủy.
Khoang cộng hưởng được chế tạo từ thép không gỉ 316L, thành dày hơn 3 mm và được phủ nhiều lớp PFA, giúp tăng khả năng chống ăn mòn khi làm việc với axit và các hóa chất mạnh.
Vỏ ngoài sử dụng vật liệu composite và được phủ PFA, có khả năng chịu áp suất và nhiệt độ cao. Cấu trúc khoang và hệ thống cửa được thiết kế nhằm tăng độ an toàn trong quá trình vận hành.
Cửa an toàn có khả năng điều chỉnh 3D, tích hợp bộ giảm chấn, van tiết lưu và cơ cấu khóa liên động. Thiết kế tự đóng kín giúp hạn chế rò rỉ vi sóng và tăng độ an toàn khi vận hành.
TANK 40 sử dụng cảm biến hồng ngoại tầm trung không tiếp xúc đặt phía dưới để theo dõi nhiệt độ của dung dịch mẫu trong từng bình phân hủy theo thời gian thực.
Hệ thống liên tục giám sát điều kiện nhiệt độ trong quá trình phân hủy. Khi phát hiện nhiệt độ bất thường, thiết bị có thể ngừng phát vi sóng và kích hoạt cảnh báo để bảo vệ mẫu, bình phản ứng và người vận hành.
Các bình phản ứng áp suất cao sử dụng cơ chế tự làm kín và giảm áp đàn hồi. Trong điều kiện vận hành bình thường, bình được làm kín để hạn chế rò rỉ. Khi xảy ra tình trạng quá áp, hệ thống hỗ trợ giải phóng áp suất và khí dư một cách có kiểm soát trước khi bình được làm kín trở lại.
Thiết bị được trang bị màn hình cảm ứng LCD màu 7 inch, hiển thị các thông số như nhiệt độ, công suất vi sóng, thời gian và số bước của chương trình. Người dùng có thể chuyển nhanh sang chế độ hiển thị đồ thị để theo dõi diễn biến của quá trình phân hủy theo thời gian thực.
TANK 40 hỗ trợ nhiều cấu hình rotor, gồm 40, 24, 18 hoặc 12 bình, cho phép lựa chọn theo số lượng mẫu và yêu cầu của phương pháp phân tích.
Thông số kỹ thuật máy phá mẫu bằng sóng siêu âm TANK 40
| Model | TANK 40 |
| Loại thiết bị | Trạm phá mẫu/phân hủy mẫu bằng vi sóng |
| Số lượng mẫu | 40 / 24 / 18 / 12 mẫu tùy cấu hình rotor |
| Tần số vi sóng | 2450 MHz |
| Công suất vi sóng tối đa | 2000 W |
| Công nghệ phát vi sóng | Magnetron kép điều khiển biến tần |
| Kiểu phát vi sóng | Liên tục, không xung |
| Điều khiển | PID vòng kín tần số cao |
| Công suất lắp đặt | 3800 W |
| Khoang vi sóng | Thép không gỉ 316L |
| Độ dày thành khoang | >3 mm |
| Lớp phủ khoang | Nhiều lớp PFA chống ăn mòn |
| Cảm biến nhiệt độ | Hồng ngoại tầm trung, không tiếp xúc |
| Theo dõi nhiệt độ | Theo thời gian thực |
| Giám sát áp suất | Có, thông qua hệ thống bình phản ứng áp suất cao |
| Bình phản ứng | Bình áp suất cao, cơ chế tự làm kín và giảm áp |
| Dung tích bình | 55 mL / 100 mL / 110 mL |
| Màn hình | LCD màu cảm ứng 7 inch |
| Hiển thị | Nhiệt độ, công suất, thời gian, số bước và đồ thị quá trình |
| Hệ điều hành | Android |
| Bộ nhớ | 8 GB |
| Phần mềm | SOP video, thư viện phương pháp ứng dụng |
| Quản lý người dùng | Chữ ký điện tử, phân quyền, nhật ký kiểm toán |
| Tuân thủ phần mềm | FDA 21 CFR Part 11 |
| Kết nối | USB, Ethernet/mạng, Wi-Fi |
| Khóa cửa | Khóa điện tử, khóa liên động |
| Hệ thống khí thải | Lưu lượng gió tự động điều chỉnh |
| Thời gian làm mát | Xuống nhiệt độ phòng trong <15 phút |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | 0–40°C |
| Độ ẩm môi trường | 15–80% RH |
| Nguồn điện | 220–240 VAC, 50/60 Hz |
| Dòng điện | 20 A |
| Kích thước | 600 × 685 × 660 mm (R × S × C) |
| Khối lượng tịnh | 62 kg |
| Xe đẩy rotor | Có, tùy cấu hình/phụ kiện |
| Ứng dụng | Phá mẫu axit, phân hủy mẫu trước phân tích nguyên tố, chuẩn bị mẫu bằng vi sóng |
Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối chính hãng tại Việt Nam. Mọi chi tiết về sản phẩm vui lòng liên hệ Sđt/Zalo: 0969178792

Xem thêm.
Máy phản ứng vi sóng MAS-II Plus – Nhiệt Độ DTD, Khuấy Từ & Khuấy Cơ


















