May đo độ nhớt BDV-1H/ BDV-1HB/ BDV-1L/ BDV-2H/ BDV-2HB/ BDV-2L
Dữ liệu đo được có thể hiển thị trực tiếp trên màn hình LCD mà không cần tính toán lại. Phần mềm <VSoft Viscometer Data Collection, Analysis and Graphing Software> cũng có thể được chọn để thu thập và phân tích dữ liệu cũng như lập biểu đồ độ nhớt-nhiệt độ.
Động cơ bước có độ phân giải cao, tốc độ chính xác và ổn định.
Màn hình LCD tinh thể lỏng với chức năng đèn nền màu xanh lam có thể hiển thị trực tiếp độ nhớt, tốc độ, mô-men xoắn phần trăm, số trục chính và độ nhớt tối đa cũng như nhiệt độ của trục chính đã chọn ở tốc độ hiện tại. Dòng BDV-2 cũng có thể hiển thị tốc độ cắt và ứng suất cắt. Giá trị độ nhớt hiển thị sự thay đổi liên tục, vượt quá phạm vi đo sẽ có âm thanh cảnh báo.
Bể gia nhiệt độ cao sử dụng hệ thống gia nhiệt tích hợp, gia nhiệt đồng đều và quán tính nhiệt nhỏ.
Thông số kỹ thuật máy đo độ nhớt BDV-1H/ BDV-1HB/ BDV-1L/ BDV-2H/ BDV-2HB/ BDV-2L
| Model |
BDV-1H |
BDV-1HB |
BDV-1L |
BDV-2H |
BDV-2HB |
BDV-2L |
||
| Phạm vi đo (mPa·s) | 100~10.000.000 | 800~80.000.000 | 10~1.000.000 | 50~10.000.000 | 400~80.000.000 | 5~1.000.000 | ||
| Tốc độ quay (RPM) | 0.1~99.9 (Điều chỉnh số vô cấp) | 0.1~200 (Điều chỉnh số vô cấp) | ||||||
| Số lượng trục chính | Các trục chính (21, 27, 28, 29) được trang bị sản phẩm | |||||||
| Độ chính xác đo lường | Sai số ±1% trên toàn thang đo khi sử dụng. | |||||||
| Khả năng lặp lại | Sai số ±0,5% trên toàn thang đo khi sử dụng. | |||||||
| Dung tích mẫu (mL) | 10~20 | |||||||
| Phạm vi kiểm soát nhiệt độ | Cao hơn nhiệt độ môi trường 10℃~300℃ | |||||||
| Nguồn điện | Máy đo độ nhớt | Điện áp xoay chiều 110~220V, 50/60Hz | ||||||
| Lò sưởi | Điện áp AC 220V, 50/60Hz; 110V, 60Hz (Tùy chọn) | |||||||
| Màn hình LCD | Máy đo độ nhớt | Màn hình LCD có thể hiển thị độ nhớt, tốc độ, mô-men xoắn trục chính, nhiệt độ và có thể đo được độ nhớt tối đa ở giá trị tốc độ trục chính hiện tại. | Màn hình LCD có thể hiển thị độ nhớt, tốc độ, mô-men xoắn trục chính, nhiệt độ, tốc độ cắt, lực cắt và độ nhớt tối đa có thể đo được ở trục chính hiện tại.
giá trị tốc độ |
|||||
| Bộ điều khiển nhiệt độ | Hiển thị nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ đo thực tế. | |||||||
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Trục chính (21, 27, 28, 29), bộ điều khiển nhiệt độ, lò nung, đầu dò nhiệt độ RTD | |||||||
| Phụ kiện tùy chọn | Bộ chuyển đổi độ nhớt cực thấp, trục quay (L0, R1, R2, R3, R4, R5, R6, R7) (Dành cho BDV-1H, BDV-1HB, BDV-2H, BDV-2HB), trục quay (L0, L1, L2, L3, L4, L5) (Dành cho BDV-1L, BDV-2L), phần mềm thu thập, phân tích và vẽ đồ thị dữ liệu, phần mềm tải xuống lập trình DV, bể ổn nhiệt, dung dịch chuẩn (25℃), điều khiển từ xa không dây cho máy đo độ nhớt WR1401. | |||||||
| Kích thước đóng gói (Dài*Rộng*Cao) | Máy đo độ nhớt | 400*350*560mm | ||||||
| Bộ điều khiển nhiệt độ | 400*350*380mm | |||||||
| Tổng trọng lượng | 15kg | |||||||
Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối chính hãng tại Việt Nam. Mọi chi tiết về sản phẩm vui lòng liên hệ Sđt/Zalo: 0969178792

Máy đo độ nhớt NDJ-1 (1-100000 mPa.s)
Máy đo độ nhớt DAIHAN WVS-0.1M/ WVS-2M


















