Máy ly tâm Ohaus FC5706/ FC5706P/ FC5707
-
OHAUS Frontier FC5706: Dòng máy ly tâm để bàn đa năng nhỏ gọn cơ bản, chuyên dụng cho các ứng dụng phân tách chất lỏng trong phòng thí nghiệm sinh học, y tế. Trang bị bảng điều khiển núm xoay kết hợp màn hình LCD hiển thị đồng thời cả tốc độ (rpm) và lực ly tâm (g-force). Tương thích với các loại ống nghiệm từ 1.5 ml đến 50 ml.
-
OHAUS Frontier FC5706P: Nâng cấp từ FC5706 với giao diện Touch-Wheel hiện đại, chống nước, thao tác mượt mà ngay cả khi đeo găng tay. Tích hợp thêm đèn LED trạng thái thông minh ở mặt trước (Xanh: hoàn thành, Vàng: chờ, Đỏ: đang chạy). Hỗ trợ tới 5 loại rotor linh hoạt (bổ sung rotor cho ống PCR/Microtube và rotor văng cho ống máu/nước tiểu).
-
OHAUS Frontier FC5707: Dòng máy siêu nhỏ gọn tối ưu không gian bàn làm việc, có tốc độ ly tâm cao hơn (6.800 rpm). Được thiết kế dưới dạng bộ kit đóng gói sẵn kèm rotor (Rotor góc 8 x 15 ml hoặc Combi 4 x 50 ml/15 ml), lý tưởng cho các ứng dụng phân tách máu, nước tiểu hoặc ống ly tâm hình nón tiêu chuẩn.
-
FC5707 có kích thước nhỏ gọn nhất (277 x 351 x 231 mm), tiếp theo là FC5706 (291 x 392 x 266 mm) và FC5706P (323 x 427 x 271 mm).
-
Độ ồn khi vận hành: FC5706P vận hành êm ái nhất (<= 56 +/- 2 dB(A)), trong khi FC5706 và FC5707 có mức độ ồn là <= 60 +/- 2 dB(A).
-
Tốc độ & Lực ly tâm: FC5706 và FC5706P đạt 6.000 rpm (4.427 x g). FC5707 đạt tốc độ cao hơn là 6.800 rpm (4.445 x g).
-
Giao diện điều khiển: FC5706 dùng núm xoay truyền thống; FC5706P và FC5707 dùng bảng điều khiển Touch-Wheel chống nước. FC5706P có thêm đèn LED hiển thị trạng thái trực quan.
Thông số kỹ thuật máy ly tâm Ohaus FC5706/ FC5706P/ FC5707
| Model |
Frontier FC5706 |
Frontier FC5706P |
Frontier FC5707 |
| Dải tốc độ | 200 – 6.000 rpm (bước nhảy 50 rpm) | 200 – 6.000 rpm (bước nhảy 10 rpm) | 200 – 6.800 rpm (bước nhảy 10 rpm) |
| Lực ly tâm tối đa (RCF) | 4.427 x g (bước nhảy 10 x g) | 4.427 x g (bước nhảy 10 x g) | 4.445 x g (bước nhảy 10 x g) |
| Dung tích chứa tối đa | 6 x 50 ml hoặc 12 x 15 ml | 6 x 50 ml, 12 x 15 ml, hoặc 18 x 1.5/2.0 ml | 8 x 15 ml / 4 x 15 ml FA hoặc 4 x 50 ml / 15 ml |
| Số loại Rotor hỗ trợ | 3 loại Rotor | 5 loại Rotor | 2 dạng Kit Rotor đi kèm |
| Hệ thống làm mát | Làm mát bằng không khí (Air Cooled) | Làm mát bằng không khí (Air Cooled) | Làm mát bằng không khí (Air Cooled) |
| Thời gian cài đặt | 10 giây đến 99 giờ 59 phút, hoặc liên tục | Quick Spin, 10 giây đến 99 giờ 59 phút, hoặc liên tục | Quick Spin, 10 giây đến 99 giờ 59 phút, hoặc liên tục |
| Mức độ tăng / giảm tốc | 10 cấp / 10 cấp | 10 cấp / 10 cấp | 10 cấp / 10 cấp |
| Bộ nhớ chương trình | 99 chương trình | 99 chương trình | 99 chương trình |
| Độ ồn khi hoạt động | <= 60 +/- 2 dB(A) | <= 56 +/- 2 dB(A) | <= 60 +/- 2 dB(A) |
| Màn hình & Giao diện | Màn hình LCD đôi, điều khiển núm xoay | Màn hình LCD đôi, Touch-Wheel, có đèn LED trạng thái | Màn hình LCD đôi, Touch-Wheel chống nước |
| Nguồn điện sử dụng | 230 V / 50-60 Hz | 100-240 V / 50-60 Hz | 110-230 V / 50-60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | 100 W | 70 W | 50 W |
| Kích thước máy (R x S x C) | 291 x 392 x 266 mm | 323 x 427 x 271 mm | 277 x 351 x 231 mm |
| Trọng lượng máy (không rotor) | 10.5 kg | 14.2 kg | 11 kg (đã bao gồm rotor) |
Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối chính hãng tại Việt Nam. Mọi chi tiết về sản phẩm vui lòng liên hệ Sđt/Zalo: 0969178792

Xem thêm.
Máy ly tâm quay tay Hettich không dùng điện (Manual Centrifuge)
Máy ly tâm tốc độ cao D3-16A/ D3-16R




















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.