Máy làm đá vảy IMS (20 – 300 kg/ ngày)
Máy làm đá là một loại thiết bị cơ khí làm lạnh tạo ra đá sau khi nước được làm mát bằng hệ thống làm lạnh thông qua dàn bay hơi. Máy có đặc điểm là độ ồn thấp, hiệu suất làm lạnh cao và sản lượng đá lớn. Nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều thí nghiệm, bệnh viện, trường học, phòng thí nghiệm, y tế và các ứng dụng hóa học.
1. Vỏ máy làm đá sử dụng thép không gỉ chất lượng cao, chống ăn mòn và bền bỉ, cấu trúc tích hợp độc lập, nhỏ gọn và tiết kiệm không gian.
2. Lớp cách nhiệt của máy làm đá là bọt xốp không chứa flo, có hiệu quả giữ nhiệt tốt. Bồn chứa bên trong không chứa flo và có khả năng kháng khuẩn, tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường.
3. Sử dụng máy nén không chứa flo chất lượng cao và hiệu suất cao, các bộ phận chính đều có chứng nhận an toàn liên quan, sản phẩm an toàn và đáng tin cậy.
4. Quy trình làm đá được điều khiển hoàn toàn bằng chương trình máy tính, đảm bảo độ tin cậy và hoạt động ổn định.
5. Bộ phận bay hơi làm đá kiểu khoang xếp lớp sử dụng công nghệ được cấp bằng sáng chế, có hiệu suất làm lạnh cao và sản lượng đá lớn.
6. Hình dạng đá thành phẩm là đá vô định hình, đá hạt, đá bông tuyết nghiền. Kích thước đá nhỏ, có thể len lỏi vào khe hẹp, tốc độ làm lạnh nhanh và hiệu quả làm mát bằng nước đá tốt. Sản phẩm được thiết kế đặc biệt cho phòng thí nghiệm.
Thông số kỹ thuật máy làm đá vảy IMS (20 – 300 kg/ ngày)
| Model |
IMS-20 |
IMS-30 |
IMS-40 |
IMS-50 |
IMS-60 |
IMS-70 |
IMS-85 |
IMS-100 |
IMS-120 |
IMS-150 |
IMS-200 |
IMS-250 |
IMS-300 |
| Công suất sản xuất đá | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 85 | 100 | 120 | 150 | 200 | 250 | 300 |
| Dung tích lưu trữ đá | 10 | 10 | 15 | 15 | 25 | 25 | 25 | 40 | 40 | 40 | 60 | 60 | 200 |
| Hình dạng băng | Hạt băng tuyết nhỏ, không đều | ||||||||||||
| Dòng điện đầu vào (w) | 280 | 300 | 360 | 280 | 420 | 460 | 480 | 520 | 550 | 680 | 1040 | 1100 | 1360 |
| Cách ngưng tụ | Làm mát không khí | ||||||||||||
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | 10-35℃ | ||||||||||||
| Nhiệt độ nước | 2-15℃ | ||||||||||||
| Vỏ | Thép không gỉ | ||||||||||||
| Chất làm lạnh | R134a | R404a | |||||||||||
| Phụ kiện tùy chọn | lọc | ||||||||||||
| Quyền lực | AC 220V±10%, 50/60HZ; 110V±10%, 60HZ | ||||||||||||
| Khối lượng tịnh (kg) | 28 | 36 | 42 | 45 | 58 | 60 | 80 | 95 | |||||
| Tổng trọng lượng (kg) | 36 | 55 | 64 | 67 | 82 | 84 | 105 | 105 | |||||
| Kích thước bên ngoài (Rộng*Sâu*Cao) mm | 300*480*605 | 400*543*700 | 400*510*845 | 500*611*940 | 680*740*1100 | 560*870*1580 | |||||||
Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối chính hãng tại Việt Nam. Mọi chi tiết về sản phẩm vui lòng liên hệ Sđt/Zalo: 0969178792

Xem thêm
Máy làm đá vảy Biobase FIM100/ FIM120/ FIM150/ FIM100/ FIM200/ FIM250



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.