Máy quang phổ UV-Vis Evolution One/One Plus (Thermo Scientific)
Thermo Scientific Evolution One và Evolution One Plus là dòng máy quang phổ UV-Vis hai tia (Double Beam) hiệu năng cao, được thiết kế cho các ứng dụng phân tích thường quy, kiểm soát chất lượng (QC), nghiên cứu khoa học, dược phẩm, hóa học, môi trường và khoa học vật liệu. Thiết bị sở hữu hệ quang học hiện đại Czerny-Turner kết hợp nguồn sáng Xenon Flash tuổi thọ cao, mang lại độ ổn định vượt trội, chi phí bảo trì thấp và khả năng vận hành tức thời mà không cần thời gian làm nóng đèn.
Máy được trang bị khoang mẫu rộng, chống ảnh hưởng của ánh sáng môi trường và hỗ trợ đa dạng phụ kiện đo chuyên dụng. Phần mềm Thermo Scientific Insight Pro cung cấp đầy đủ các chức năng đo hấp thụ, truyền qua, phản xạ, định lượng, quét phổ và động học phản ứng, đáp ứng linh hoạt nhiều yêu cầu phân tích trong phòng thí nghiệm hiện đại.
Model Evolution One sử dụng độ rộng khe phổ cố định 1,0 nm, phù hợp cho các phép đo thường quy yêu cầu độ phân giải cao. Trong khi đó, Evolution One Plus được trang bị nhiều tùy chọn độ rộng khe phổ và hình học chùm tia tối ưu cho các ứng dụng chuyên sâu như đầu dò sợi quang (Fiber Optic Probe), quả cầu tích phân (Integrating Sphere), đo vật liệu và các ứng dụng nghiên cứu nâng cao.
Thông số kỹ thuật Máy quang phổ UV-Vis Evolution One/One Plus (Thermo Scientific)
| Model |
Evolution One |
Evolution One Plus |
|---|---|---|
| Loại thiết bị | Máy quang phổ UV-Vis hai tia | Máy quang phổ UV-Vis hai tia |
| Thiết kế quang học | Double Beam, đơn sắc Czerny-Turner | Double Beam, AFBG (Application Focused Beam Geometry), đơn sắc Czerny-Turner |
| Dải bước sóng | 190 – 1100 nm | 190 – 1100 nm |
| Độ rộng khe phổ (Spectral Bandwidth) | 1,0 nm cố định | 1,0 nm; 2,0 nm; Microcell Optimized; Fiber Optic Optimized; Materials Optimized |
| Nguồn sáng | Đèn Xenon Flash | Đèn Xenon Flash |
| Tuổi thọ đèn | Điển hình 7 năm | Điển hình 7 năm |
| Bảo hành đèn | 3 năm | 3 năm |
| Bộ dò tín hiệu | Hai photodiode silicon | Hai photodiode silicon |
| Chế độ đo | Absorbance, %Transmittance, %Reflectance, Kubelka-Munk, Log(1/R), Log(Abs), Abs × Factor, Intensity | Tương tự |
| Độ chính xác bước sóng | ±0,5 nm tại 541,9 nm và 546,1 nm; ±0,8 nm toàn dải | Tương tự |
| Độ lặp lại bước sóng | ≤ 0,05 nm | ≤ 0,05 nm |
| Tốc độ quét | <1 đến 6000 nm/phút | <1 đến 6000 nm/phút |
| Khoảng dữ liệu | 10; 5; 2; 1; 0,5; 0,2; 0,1 nm | 10; 5; 2; 1; 0,5; 0,2; 0,1 nm |
| Dải đo quang học | > 3,5 Abs | > 3,5 Abs |
| Dải hiển thị | -0,3 đến 4,0 Abs | -0,3 đến 4,0 Abs |
| Độ chính xác quang học | ±0,004 Abs tại 1 Abs; ±0,008 Abs tại 2 Abs | Tương tự |
| Độ lặp lại quang học | ±0,0002 Abs tại 1 Abs | ±0,0002 Abs tại 1 Abs |
| Độ nhiễu | ≤0,00015 Abs tại 0 Abs; ≤0,00025 Abs tại 1 Abs; ≤0,00050 Abs tại 2 Abs | Tương tự |
| Độ trôi tín hiệu | <0,0005 Abs/giờ | <0,0005 Abs/giờ |
| Ánh sáng lạc | ≤1,0%T tại 198 nm; ≤0,05%T tại 220 nm; <0,05%T tại 340 nm | Tương tự |
| Độ phẳng đường nền | ±0,001 Abs | ±0,001 Abs |
| Kích thước (R × S × C) | 593 × 475 × 266 mm | 593 × 475 × 266 mm |
| Khối lượng | 14,5 kg | 14,5 kg |
| Nguồn điện | 100–240 VAC, 50/60 Hz | 100–240 VAC, 50/60 Hz |
| Công suất tối đa | 150 W | 150 W |
Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối chính hãng tại Việt Nam. Mọi chi tiết về sản phẩm vui lòng liên hệ Sđt/Zalo: 0969178792

Xem thêm
Máy quang phổ NanoDrop Ultra/ Eight/ Lite Plus Thermo Fisher
Máy quang phổ Orion AquaMate 7100/8100 (UV-Vis Thermo Scientific)
Máy quang phổ JASCO UV-VIS/NIR V700



















